Phạm Quang Đạt

Phạm Quang Đạt

Tôi là một người vui vẻ, đôi lúc hơi buồn, năng động nhưng thi thoảng chậm chạp, mạnh mẽ nhưng rất yếu đuối.
a thing that a person or group does or has done.
the firm's marketing activities
từ đồng nghĩa: pursuit, occupation, interest, hobby, pastime, recreation, diversion, venture, undertaking, enterprise,
 
 
TwitterFacebookLinkedinVKPinterestTelegram